• Tổng hợp mẫu hợp đồng cho cá nhân và doanh nghiệp
  • shopnime.com
    0

    ỦY THÁC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

    Hướng Mua hợp đồng và thanh toán

    HỢP ĐỒNG TẢI MIỄN PHÍ CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
    ► Giá trị sử dụng chỉ đảm bảo mức 30 – 45% so với bản Hợp đồng được TƯ VẤN - SOẠN THẢO HOÀN THIỆN – Quý khách cân nhắc khi sử dụng.

    ► HỢP ĐỒNG TRẢ PHÍ: Sẽ được Luatsuhopdong gửi mail cho Quý khách hàng sau khi nhận được thanh toán.

    ► HỢP ĐỒNG TRẢ PHÍ chỉ đảm bảo 65 - 75% so với được LUẬT SƯ TƯ VẤN - SOẠN THẢO - HOÀN THIỆN – Quý khách cân nhắc khi sử dụng.

    HỢP ĐỒNG ỦY THÁC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG

    RỪNG

    Số: .../201.../HĐUT-DVMTR

    - Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về
    chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
    - Căn cứ Nghị định số 147/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa
    đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP;
    - Căn cứ Nghị định số 41/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ sửa
    đổi bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt
    động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển
    rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản;
    - Căn cứ Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về
    Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng;
    - Căn cứ Thông tư số 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng11 năm 2017 của Bộ Nông
    nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả
    dịch vụ môi trường rừng;
    - Căn cứ vào nhu cầu, khả năng của hai Bên,
    Hôm nay, ngày.... tháng ... năm ..., tại .............., Chúng tôi gồm:
    BÊN A: BÊN ỦY THÁC (Tỏ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ)
    CÔNG TY/ ÔNG (BÀ) : ....................... Năm sinh: ......... Quốc tịch: .............
    MST/CMND số : .................. Cấp ngày: ......... Nơi cấp: ...............
    Địa chỉ : ..........................................................................
    Địa chỉ thường trú : ..........................................................................
    Số điện thoại : ....................... Số fax: .........................................
    Email : ..........................................................................
    Số tài khoản : ....................... Tại ngân hàng: ..............................
    Người đại diện : Ông (bà) ......................... Chức vụ: ........................
    (Theo giấy ủy quyền số ...................)
    BÊN B: BÊN NHẬN ỦY THÁC (Qũy Bảo vệ và phát triển rừng, cơ quan, tổ chức)
    CÔNG TY/ ÔNG (BÀ) : ............................ Năm sinh: ......... Quốc tịch: .............
    MST/CMND số : ............................ Cấp ngày: ......... Nơi cấp: ...............
    Địa chỉ : ..........................................................................
    Địa chỉ thường trú : ..........................................................................
    Số điện thoại : ............................ Số fax: .........................................

    2/4

    Email : ..........................................................................
    Số tài khoản : ............................ Tại ngân hàng: ..............................
    Người đại diện : Ông (bà) .............................. Chức vụ: ........................
    (Theo giấy ủy quyền số ...................)
    Sau khi bàn bạc, thương lượng hai Bên cùng nhau thống nhất ký Hợp đồng ủy thác
    chi trả dịch vụ môi trường rừng với các nội dung và điều khoản như sau:
    ĐIỀU 1. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
    1.1. Bên A ủy thác cho Bên B trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các Bên cung ứng
    dịch vụ môi trường rừng cho cơ sở ....................... (tên cơ sở sử dụng dịch vụ).
    1.2. Thời gian và số tiền chi trả
    1.2.1. Thời gian chi trả: từ ngày 01/01/2011 (đối với những trường hợp Bên sử dụng dịch
    vụ môi trường rừng hoạt động sau ngày 01/01/2011 thời điểm chi trả được tính từ ngày có
    hoạt động sản xuất kinh doanh);
    1.2.2. Mức chi trả và xác định số tiền phải chi trả theo quy định tại Điều 11 Nghị định
    số 99/2010/NĐ-CP về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng và Nghị định
    số 147/2016/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số
    99/2010/NĐ-CP.
    1.3. Kê khai, phương thức và thời hạn chi trả
    1.3.1. Kê khai:
    - Trước ngày 15/10 hàng năm, Bên A gửi đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ môi
    trường rừng của năm tiếp theo cho Bên B theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
    22/2017/TT-BNNPTNT;
    - Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết thúc quý, Bên A lập bản kê nộp tiền chi trả dịch vụ
    môi trường rừng gửi cho Bên B theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số
    22/2017/TT-BNNPTNT;
    - Chậm nhất 50 ngày kể từ ngày kết thúc năm, Bên A tổng hợp tình hình nộp tiền dịch vụ
    môi trường rừng gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng theo mẫu số 04 ban hành kèm theo
    Thông tư số 22/2017/TT-BNNPTNT.
    1.3.2. Hình thức chi trả: Bên A trả tiền dịch vụ môi trường rừng trực tiếp cho Bên cung
    ứng dịch vụ môi trường rừng (chi trả trực tiếp) hoặc Bên A trả tiền dịch vụ môi trường
    rừng cho Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng thông qua Bên B.
    1.3.3. Phương thức chi trả: thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
    1.3.4. Thời hạn chi trả:
    Bên A nộp tiền cho Bên B theo từng quý, thời gian nộp tiền chậm nhất là 20 ngày kể từ
    ngày kết thúc quý đối với Quý I, II, III; 45 ngày kể từ ngày kết thúc quý đối với Quý IV.
    ĐIỀU 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

    3/4

    2.1. Nghĩa vụ của Bên A
    2.1.1. Tự kê khai số tiền dịch vụ môi trường rừng phải chi trả ủy thác vào Quỹ bảo vệ và
    phát triển rừng;
    2.1.2. Thực hiện việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đầy đủ và đúng hạn theo hợp
    đồng cho chủ rừng (trong trường hợp chi trả trực tiếp) hoặc cho Bên B (trong trường hợp
    chi trả gián tiếp);
    2.1.3. Trường hợp vi phạm các quy định tại điểm 2.1.1 và điểm 2.1.2 Điều này thì tùy
    theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.